Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肉排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉排 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròupái] thịt thăn。牛排或猪排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
肉排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉排 Tìm thêm nội dung cho: 肉排