Từ: 戏剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìjù] 1. hí kịch; kịch; tuồng。 通过演员表演故事来反映社会生活中的各种冲突的艺术。是以表演艺术为中心的文学、音乐、舞蹈等艺术的综合。分为话剧、戏曲、歌剧、舞剧等,按作品类型又可以分为悲剧、喜剧、正剧 等。
现代戏剧
kịch hiện đại
一个富有戏剧性的事件。
Một sự kiện giàu kịch tính.
2. kịch bản sân khấu。指剧本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
戏剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏剧 Tìm thêm nội dung cho: 戏剧