Từ: 流窜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流窜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúcuàn] lẻn; lẻn lút; chạy trốn tán loạn (chỉ bọn phỉ hay bọn địch)。到处流动转徙;乱跳(多指盗匪或敌人)。
流窜作案。
bọn phỉ gây án xong chạy trốn tán loạn.
追歼流窜的残匪。
truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
流窜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流窜 Tìm thêm nội dung cho: 流窜