Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窔, chiết tự chữ DIỂU, YỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窔:

窔 yểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窔

Chiết tự chữ diểu, yểu bao gồm chữ 穴 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窔 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 交
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • giao
  • yểu, diểu [yểu, diểu]

    U+7A94, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3, yao4;
    Việt bính: jiu2;

    yểu, diểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窔

    (Danh) Áo yểu chỗ sâu thẳm.
    § Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là áo yểu.
    § Ta quen đọc là diểu.

    Chữ gần giống với 窔:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 窔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔

    窔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窔 Tìm thêm nội dung cho: 窔