Chữ 邷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邷, chiết tự chữ NGÕA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邷:

邷 ngõa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邷

Chiết tự chữ ngõa bao gồm chữ 瓦 邑 hoặc 瓦 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邷 cấu thành từ 2 chữ: 瓦, 邑
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邷 cấu thành từ 2 chữ: 瓦, 阝
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • phụ, ấp
  • ngõa [ngõa]

    U+90B7, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa3;
    Việt bính: ;

    ngõa

    Nghĩa Trung Việt của từ 邷

    (Danh) Tên đất cổ.

    Chữ gần giống với 邷:

    ,

    Chữ gần giống 邷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邷 Tự hình chữ 邷 Tự hình chữ 邷 Tự hình chữ 邷

    邷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邷 Tìm thêm nội dung cho: 邷