Từ: 戏法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìfǎ] ảo thuật; xiếc。(戏法儿)魔术。
戏法人人会变,各有巧妙不同。
Ảo thuật ai cũng có thể diễn được, song tài nghệ mỗi người một khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
戏法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏法 Tìm thêm nội dung cho: 戏法