Từ: 成名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成名 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngmíng] thành danh; có tiếng tăm; nổi tiếng; nổi danh; trứ danh; cừ; chiến。因某种成就而有了名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
成名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成名 Tìm thêm nội dung cho: 成名