Từ: 成家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成家 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiā] 1. lập gia đình; thành gia thất; cưới vợ; thành gia (con trai)。(男子)结婚。
成家立业。
thành gia lập nghiệp.
几个姐姐都出嫁了,哥哥也成了家。
mấy bà chị gái đã lấy chồng cả rồi, ông anh trai cũng đã lập gia đình.
2. thành trùm; trở thành chuyên gia; thành người lão luyện; thành danh。成为专家。
成名成家。
trở thành chuyên gia có tên tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
成家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成家 Tìm thêm nội dung cho: 成家