Từ: 加以 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加以:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia dĩ
Hơn nữa, lại thêm.
◎Như:
tha bổn lai tựu thông minh, gia dĩ đặc biệt dụng công, sở dĩ tiến bộ ngận khoái
明, 功, 快 anh ấy vốn thông minh, hơn nữa lại rất chăm chỉ, nên tiến bộ rất nhanh.Cho được, để được.
◎Như:
giá kiện sự phi thường trọng yếu, tất tu ưu tiên gia dĩ xử lí
要, 理 việc này vô cùng quan trọng, tất cần phải được giải quyết ưu tiên.

Nghĩa của 加以 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyǐ] 1. tiến hành。用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物。
文字必须在一定条件下加以改革。
trong
điề̀u
kiện nhất định, chữ viết cần phải được tiến hành cải cách.
发现问题要及时加以解决。
phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết.
Ghi chú:
Chú ý :Cách dùng "加以"khác với"予以" ,"予以" dùng trước danh từ nói chung, còn"加以" không dùng như vậy. 加以"跟"予以"不同之处是"予以"可以用在一般名词之前,表示给与,如"予以自新之路","加以"没有这种用法。
2. hơn nữa; thêm nữa; lại thêm; tăng thêm; gia dĩ; thêm vào đó (liên từ, biểu thị nguyên nhân hoặc điều kiện tăng thêm)。连词,表示进一步的原因或条件。
他本来就聪明,加以特别用功,所以进步很快。
anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
加以 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加以 Tìm thêm nội dung cho: 加以