Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 轪
轪
Nghĩa của 轪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軑)
[dài]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẠI
bánh xe。古代指车毂上包的铁帽。也指车轮。
[dài]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẠI
bánh xe。古代指车毂上包的铁帽。也指车轮。

Tìm hình ảnh cho: 轪 Tìm thêm nội dung cho: 轪
