Từ: 旧日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùrì] ngày xưa; ngày qua。过去的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
旧日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧日 Tìm thêm nội dung cho: 旧日