Từ: 迷魂阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷魂阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷魂阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[míhúnzhèn] mê hồn trận; cạm bẫy。比喻能使人迷惑的圈套、计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
迷魂阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷魂阵 Tìm thêm nội dung cho: 迷魂阵