Từ: 吊打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊打 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodǎ] treo lên đánh。用绳子把人挂起来打。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
吊打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊打 Tìm thêm nội dung cho: 吊打