Cao su chống va đập cửa

Từ: 成家立业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成家立业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成家立业 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiālìyè] thành gia lập nghiệp; cưới vợ xây dựng cơ nghiệp。指成立家室与创建事业两件人生大事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
成家立业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成家立业 Tìm thêm nội dung cho: 成家立业