Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成年 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngnián] 1. thành niên; trưởng thành。指人发育到已经成熟的年龄,也指高等动物或树木发育到已经长成的时期。
成年人。
người đã thành niên.
成年树。
cây đã trưởng thành.
口
2. quanh năm; suốt năm; cả năm。整年。
成年累月。
quanh năm suốt tháng.
成年人。
người đã thành niên.
成年树。
cây đã trưởng thành.
口
2. quanh năm; suốt năm; cả năm。整年。
成年累月。
quanh năm suốt tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 成年 Tìm thêm nội dung cho: 成年
