Từ: 成年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成年 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngnián] 1. thành niên; trưởng thành。指人发育到已经成熟的年龄,也指高等动物或树木发育到已经长成的时期。
成年人。
người đã thành niên.
成年树。
cây đã trưởng thành.

2. quanh năm; suốt năm; cả năm。整年。
成年累月。
quanh năm suốt tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
成年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成年 Tìm thêm nội dung cho: 成年