Từ: 成算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成算 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngsuàn] tính toán trước; tính sẵn; tính toán đã xong từ trước。早已做好的打算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
成算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成算 Tìm thêm nội dung cho: 成算