Từ: 戰勝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰勝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến thắng
Đoạt được thắng lợi (chiến tranh, thi đua).
◇Sử Kí 記:
Tề dữ Lỗ tam chiến nhi Lỗ tam thắng, quốc dĩ nguy vong tùy kì hậu, tuy hữu chiến thắng chi danh, nhi hữu vong quốc chi thật
, 後, 名, 實 (Trương Nghi truyện 傳) Tề với Lỗ ba lần đánh nhau. Lỗ ba lần thắng, rồi sau đó nước diệt vong. Tuy có cái tiếng là đánh thắng, nhưng thực ra là mất nước.

Nghĩa của 战胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànshèng] chiến thắng; thắng lợi。在战争或比赛中取得胜利。
战胜顽敌
chiến thắng kẻ địch ngoan cố.
战胜乙队
thắng đội B
战胜困难
chiến thắng khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận
戰勝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰勝 Tìm thêm nội dung cho: 戰勝