Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魯, chiết tự chữ LÕ, LỖ, NHỖ, SỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魯:
魯
Biến thể giản thể: 鲁;
Pinyin: lu3, lu:3, lãœ3;
Việt bính: lou5
1. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ;
魯 lỗ
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.
(Danh) Nước Lỗ 魯, thuộc vùng Sơn Đông 山東 bây giờ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (vhn)
lõ, như "mũi lõ" (gdhn)
nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
Pinyin: lu3, lu:3, lãœ3;
Việt bính: lou5
1. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ;
魯 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 魯
(Tính) Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi.◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.
(Danh) Nước Lỗ 魯, thuộc vùng Sơn Đông 山東 bây giờ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (vhn)
lõ, như "mũi lõ" (gdhn)
nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
Dị thể chữ 魯
鲁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魯
| lõ | 魯: | mũi lõ |
| lũa | 魯: | |
| lổ | 魯: | |
| lỗ | 魯: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| nhỗ | 魯: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| sỗ | 魯: | sỗ sàng |

Tìm hình ảnh cho: 魯 Tìm thêm nội dung cho: 魯
