Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魯, chiết tự chữ LÕ, LỖ, NHỖ, SỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魯:

魯 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魯

Chiết tự chữ lõ, lỗ, nhỗ, sỗ bao gồm chữ 魚 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魯 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 日
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • lỗ [lỗ]

    U+9B6F, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3, lu:3, lãœ3;
    Việt bính: lou5
    1. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 魯

    (Tính) Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi.
    ◇Luận Ngữ
    : Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn , , , (Tiên tiến ) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.

    (Danh)
    Nước Lỗ , thuộc vùng Sơn Đông bây giờ.
    ◇Nguyễn Du : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư , (Đông lộ ) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

    lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (vhn)
    lõ, như "mũi lõ" (gdhn)
    nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
    sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

    Dị thể chữ 魯

    ,

    Chữ gần giống 魯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魯

    :mũi lõ
    lũa: 
    lổ: 
    lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
    nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
    sỗ:sỗ sàng
    魯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魯 Tìm thêm nội dung cho: 魯