Từ: 编导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编导:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 编 • 导

Nghĩa của 编导 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāndǎo] 动
1. biên đạo; biên kịch và đạo diễn。编剧和导演。
名
2. nhà biên soạn và đạo diễn。编剧和导演的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
编导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编导 Tìm thêm nội dung cho: 编导