Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 烈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烈, chiết tự chữ LIỆT, LÉT, LƯỚT, LẸT, LẾT, RIỆT, RÉT, RẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烈:

烈 liệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烈

Chiết tự chữ liệt, lét, lướt, lẹt, lết, riệt, rét, rẹt bao gồm chữ 列 火 hoặc 列 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 烈 cấu thành từ 2 chữ: 列, 火
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • hoả, hỏa
  • 2. 烈 cấu thành từ 2 chữ: 列, 灬
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • hoả, hoả2, hỏa
  • liệt [liệt]

    U+70C8, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4, yang4;
    Việt bính: lit6
    1. [強烈] cường liệt 2. [剛烈] cương liệt 3. [劇烈] kịch liệt 4. [激烈] kích liệt 5. [猛烈] mãnh liệt 6. [熱烈] nhiệt liệt 7. [先烈] tiên liệt;

    liệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 烈

    (Tính) Mạnh mẽ, cứng mạnh.
    ◇Tả truyện
    : Phù hỏa liệt, dân vọng nhi úy chi, cố tiển tử yên , , (Chiêu Công nhị thập niên ) Lửa mà mạnh, dân trông thấy mà sợ, nên ít chết vậy.

    (Tính)
    Cương trực, chính đính.
    ◎Như: liệt sĩ kẻ sĩ cương trực chết vì nước không chịu khuất, liệt nữ con gái chính đính chết vì tiết nghĩa.
    ◇Sử Kí : Phi độc Chánh năng dã, nãi kì tỉ diệc liệt nữ dã , (Nhiếp Chánh truyện ) Không phải chỉ riêng mình (Nhiếp) Chính giỏi mà người chị (của Chính) cũng là một trang liệt nữ.

    (Tính)
    Gay gắt, dữ dội, nghiêm khốc.
    ◇Phù sanh lục kí : Bắc phong cánh liệt (Khảm kha kí sầu ) Gió bấc càng thêm gay gắt.

    (Tính)
    Rực rỡ, hiển hách.
    ◇Quốc ngữ : Quân hữu liệt danh, thần vô bạn chất , (Tấn ngữ cửu ) Vua có danh sáng, (thì) bề tôi không mang lòng phản trắc.

    (Tính)
    Đậm, nồng.
    ◎Như: liệt tửu rượu nồng.

    (Tính)
    Liệt liệt (1) Đau đáu (lo lắng). (2) Căm căm (lạnh). (3) Lẫm liệt (oai phong).

    (Danh)
    Công nghiệp.

    (Danh)
    Người hi sinh tính mạng vì chính nghĩa.
    ◎Như: cách mệnh tiên liệt những bậc tiền bối liệt sĩ cách mạng.

    (Danh)
    Chất độc, họa hại.
    ◎Như: dư liệt chất độc hại còn thừa lại.

    (Danh)
    Họ Liệt.

    (Động)
    Đốt, cháy.

    liệt, như "lẫm liệt" (vhn)
    lét, như "leo lét" (btcn)
    lẹt, như "khét lẹt" (btcn)
    lết, như "lê lết" (gdhn)
    lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
    rét, như "mùa rét" (gdhn)
    rẹt, như "rèn rẹt" (gdhn)
    riệt, như "giữ riệt" (gdhn)

    Nghĩa của 烈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: LIỆT
    1. mãnh liệt; mạnh mẽ; hừng hực。强烈; 猛烈。
    烈火。
    lửa cháy hừng hực.
    烈日。
    mặt trời chói chang.
    烈酒。
    rượu mạnh.
    性子烈。
    tính khí mạnh mẽ.
    轰轰烈烈
    oanh liệt.
    兴高采烈。
    vui mừng khôn xiết.
    2. cương trực; thẳng thắn; nghiêm chỉnh。刚直; 严正。
    刚烈。
    cương quyết.
    3. hy sinh vì nghĩa。为正义而死难的。
    先烈。
    các bậc tiền bối hi sinh vì nghĩa cả; liệt sĩ.
    烈士。
    liệt sĩ.
    4. công trạng; công lao。功业。
    功烈(功绩)。
    công trạng.
    Từ ghép:
    烈度 ; 烈风 ; 烈火 ; 烈火见真金 ; 烈女 ; 烈日 ; 烈士 ; 烈属 ; 烈性 ; 烈焰

    Chữ gần giống với 烈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Chữ gần giống 烈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烈 Tự hình chữ 烈 Tự hình chữ 烈 Tự hình chữ 烈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

    liệt:lẫm liệt
    lét:leo lét
    lướt:lướt thướt
    lẹt:khét lẹt
    lết:lê lết
    riệt:giữ riệt
    rét:mùa rét
    rẹt:rèn rẹt
    烈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烈 Tìm thêm nội dung cho: 烈