Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 威 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 威, chiết tự chữ OAI, UY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威:
威
Pinyin: wei1;
Việt bính: wai1
1. [挪威] na uy 2. [作福作威] tác phúc tác uy 3. [示威] thị uy 4. [威脅] uy hiếp;
威 uy
Nghĩa Trung Việt của từ 威
(Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi).◎Như: uy nghi 威儀 dáng trang nghiêm, đường bệ, uy tín 威信 oai nghiêm đáng tin cậy, uy nghiêm 威嚴 trang nghiêm.
(Danh) Quyền thế.
◎Như: phát uy 發威 ra oai thế, động nộ, thị uy 示威 bày tỏ quyền thế hoặc lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).
(Danh) Họ Uy.
(Động) Chấn động.
◎Như: thanh uy thiên hạ 聲威天下 tiếng tăm vang dội thiên hạ.
(Động) Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác.
◎Như: uy hiếp 威脅 bức bách, uy hách 威嚇 dọa nạt ức hiếp.
uy, như "uy lực" (vhn)
oai, như "ra oai" (btcn)
Nghĩa của 威 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: UY
oai; uy。表现出来的能压服人的力量或使人敬畏的态度。
权威
quyền uy
示威
thị uy; biểu tình.
威 信
uy tín
威 严
uy nghiêm; uy phong
Từ ghép:
威逼 ; 威尔明顿 ; 威风 ; 威吓 ; 威棱 ; 威力 ; 威廉斯塔德 ; 威名 ; 威迫 ; 威权 ; 威慑 ; 威士忌 ; 威势 ; 威斯康星 ; 威望 ; 威武 ; 威胁 ; 威信 ; 威严 ; 威仪
Số nét: 9
Hán Việt: UY
oai; uy。表现出来的能压服人的力量或使人敬畏的态度。
权威
quyền uy
示威
thị uy; biểu tình.
威 信
uy tín
威 严
uy nghiêm; uy phong
Từ ghép:
威逼 ; 威尔明顿 ; 威风 ; 威吓 ; 威棱 ; 威力 ; 威廉斯塔德 ; 威名 ; 威迫 ; 威权 ; 威慑 ; 威士忌 ; 威势 ; 威斯康星 ; 威望 ; 威武 ; 威胁 ; 威信 ; 威严 ; 威仪
Chữ gần giống với 威:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |

Tìm hình ảnh cho: 威 Tìm thêm nội dung cho: 威
