Từ: 所有制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所有制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 所有制 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒyǒuzhì] chế độ sở hữu。生产资料归谁占有的制度,它决定人们在生产中相互关系的性质和产品分配,交换的形式,是生产关系的基础。在人类社会的各个历史发展阶段,有各种不同性质的所有制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
所有制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所有制 Tìm thêm nội dung cho: 所有制