Cao su chống va đập cửa

Từ: tạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tạp:

卅 tạp卡 tạp, ca杂 tạp砸 tạp雜 tạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạp

tạp [tạp]

U+5345, tổng 4 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa4;
Việt bính: saa1;

tạp

Nghĩa Trung Việt của từ 卅

(Danh) Ba mươi.
◇Nguyễn Trãi
: Tạp tải hư danh an dụng xứ (Loạn hậu cảm tác ) Cái hư danh trong ba mươi năm có được gì đâu.

tạp, như "tạp (ba mươi)" (vhn)
nẫm, như "nẫm (số 30)" (gdhn)

Nghĩa của 卅 trong tiếng Trung hiện đại:

[sà]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 4
Hán Việt: TẠP
ba mươi。三十。
五卅运动。
phong trào 30-5.

Chữ gần giống với 卅:

, , , , ,

Chữ gần giống 卅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅 Tự hình chữ 卅

tạp, ca [tạp, ca]

U+5361, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qia3, ka3;
Việt bính: kaa1 kaa2 kaat1;

tạp, ca

Nghĩa Trung Việt của từ 卡

(Danh) Các nơi quan ải đắp ụ, canh phòng.
◎Như: thủ tạp
đóng lính canh phòng ở nơi hiểm yếu.

(Danh)
Chính trị nhà Thanh , ở các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là tạp.Cũng đọc là ca.
§ Phiên âm tiếng Anh "card".

(Danh)
Thẻ, thiệp.
◎Như: thánh đản ca thiệp Giáng Sinh, sanh nhật ca thiệp mừng sinh nhật, điện thoại ca thẻ điện thoại.

(Danh)
Gọi tắt của ca lộ lí calorie (tiếng Anh).

(Động)
Giữ lại, ngăn chặn, hạn chế.

(Động)
Bóp, bắt chẹt.
◎Như: ca bột tử bóp cổ.

(Động)
Mắc, kẹt, hóc.
◎Như: tha bị ca tại lưỡng bộ xa trung gian, động đạn bất đắc , anh ta bị mắc kẹt giữa hai xe, không nhúc nhích gì được.
tạp, như "tạp (chặn lại)" (gdhn)

Nghĩa của 卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎ]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: CA
1. ca-lo。卡路里的简称。
2. các; phiếu; áp phích; cạc; tờ。卡片。(英: card) 。
资料卡
áp phích tư liệu
年历卡
tờ lịch
病历卡
phiếu theo dõi bệnh
3. xe tải; xe vận tải。卡车。
Ghi chú: 另见qiǎ
Từ ghép:
卡宾抢 ; 卡车 ; 卡尺 ; 卡带 ; 卡规 ; 卡介苗 ; 卡拉OK ; 卡路里 ; 卡片 ; 卡其 ; 卡钳 ; 卡萨布兰卡 ; 卡森 ; 卡斯特里 ; 卡塔尔 ; 卡特尔 ; 卡通 ; 卡宴
[qiǎ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: TẠP
1. kẹt; mắc; hóc; vướng。夹在中间,不能活动。
鱼刺卡在嗓子里。
hóc xương cá.
2. cái kẹp; cái cặp; cái kìm (kẹp tóc, kẹp giấy)。夹东西的器具。
头发卡。
kẹp tóc.
3. trạm (kiểm soát, thu thuế)。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。
Từ ghép:
卡脖子 ; 卡具 ; 卡壳 ; 卡子

Chữ gần giống với 卡:

, , , ,

Chữ gần giống 卡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卡 Tự hình chữ 卡 Tự hình chữ 卡 Tự hình chữ 卡

tạp [tạp]

U+6742, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 雜;
Pinyin: za2, gan3;
Việt bính: zaap6;

tạp

Nghĩa Trung Việt của từ 杂

Giản thể của chữ .
tạp, như "tạp chí, tạp phẩm" (gdhn)

Nghĩa của 杂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (雜、襍)
[zá]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: TẠP
1. tạp; lặt vặt; linh tinh; hỗn tạp。多种多样的。
复杂
phức tạp
杂色
nhiều màu sắc
杂技
tạp kỹ
2. phụ; ngoài。正项以外的;正式的以外的。
杂费
chi phí phụ
杂牌儿。
không chính hiệu
3. lẫn lộn; tạp nham; hỗn tạp。混合在一起;搀杂。
夹杂
lẫn lộn
草丛中还杂有粉红色的野花。
trong đám cỏ có xen lẫn những đoá hoa dại màu hồng phấn.
Từ ghép:
杂拌儿 ; 杂处 ; 杂凑 ; 杂费 ; 杂感 ; 杂烩 ; 杂活儿 ; 杂货 ; 杂和菜 ; 杂和面儿 ; 杂记 ; 杂技 ; 杂家 ; 杂交 ; 杂居 ; 杂剧 ; 杂粮 ; 杂乱 ; 杂乱无章 ; 杂念 ; 杂牌 ; 杂品 ; 杂七杂八 ; 杂糅 ; 杂食 ; 杂史 ; 杂事 ; 杂书 ; 杂耍 ; 杂税 ; 杂说 ; 杂碎 ; 杂沓 ; 杂遝 ; 杂文 ; 杂务 ; 杂项 ; 杂音 ; 杂院儿 ; 杂志 ; 杂质 ; 杂种 ; 杂字

Chữ gần giống với 杂:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 杂

,

Chữ gần giống 杂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂 Tự hình chữ 杂

tạp [tạp]

U+7838, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: za2;
Việt bính: zaap3;

tạp

Nghĩa Trung Việt của từ 砸

(Động) Ném, liệng, gieo xuống.
◎Như: tạp thạch đầu
ném hòn đá.

(Động)
Đè, ép.
◎Như: tường tháp liễu, tạp hoại hứa đa đông tây , 西 tường đổ rồi, đè nhiều đồ đạc.

(Động)
Giã, đâm.
◎Như: tạp toán giã tỏi, tạp khương giã gừng

(Động)
Làm hư, đập vỡ.
◎Như: bả oa tử tạp liễu làm bể nồi rồi.

(Phó)
Hỏng, thất bại.
◎Như: diễn tạp liễu trình diễn thất bại rồi.
táp, như "táp (nện, vỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 砸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zá]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: TẠP
1. đánh; đập; nện。用沉重的东西对准物体撞击;沉重的东西落在物体上。
砸核桃
đập hột đào
砸地基
đầm nền nhà
搬石头不小心,砸了脚了。
khiêng đá không cẩn thận, bị nện vào chân rồi.
2. đập vỡ; phá bỏ。打破。
碗砸了
cái bát bị đập vỡ rồi.
3. thất bại; hỏng。 (事情)失败。
事儿办砸了。
công việc bị thất bại rồi.
戏演砸了。
vở diễn bị thất bại
Từ ghép:
砸饭碗 ; 砸锅 ; 砸锅卖铁

Chữ gần giống với 砸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Chữ gần giống 砸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸 Tự hình chữ 砸

tạp [tạp]

U+96DC, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: za2, sui3;
Việt bính: zaap6
1. [駁雜] bác tạp 2. [複雜] phức tạp;

tạp

Nghĩa Trung Việt của từ 雜

(Động) Hòa hợp năm màu.
◇Văn tâm điêu long
Ngũ sắc tạp nhi thành phủ phất (Tình thải ) Năm màu tương hợp mà thành văn hoa sặc sỡ.

(Động)
Trộn lộn, hỗn hợp.
◎Như: sam tạp trộn lẫn, pha trộn.

(Tính)
Lộn xộn, nhiều nhõi, lặt vặt.
◎Như: tạp vụ việc lặt vặt.
◇Dịch Kinh : Kì xưng danh dã, tạp nhi bất việt , (Hệ từ hạ ) Tên gọi của (các quẻ), lộn xộn nhưng (ý nghĩa) không vượt ra ngoài (nguyên tắc biến hóa âm dương).

(Tính)
Không thuần, lẫn lộn.
◎Như: tạp chủng giống lai, giống không thuần nhất (cũng dùng để chửi rủa, thóa mạ).
◇Hồng Lâu Mộng : Bình Nhi giảo nha mạ đạo: Đô thị na Giả Vũ Thôn thập ma Phong Thôn, bán lộ đồ trung na lí lai đích ngạ bất tử đích dã tạp chủng : , (Đệ tứ thập bát hồi) Bình Nhi nghiến răng rủa: Chỉ tại lão Giả Vũ Thôn hay Phong Thôn nào ấy, khi không vác cái mặt mắc dịch đói không chết giữa đường lần đến.

(Tính)
Không phải hạng chính.
◎Như: tạp chi nhánh phụ (không phải dòng chính), tạp lương các loại cốc ngoài lúa gạo.

(Phó)
Lẫn lộn, hỗn loạn.
◇Hậu Hán Thư : Pháp độ suy hủy, thượng hạ tiếm tạp , (Triệu Tư truyện ) Pháp độ suy sụp, trên dưới xâm đoạt hỗn loạn.

(Danh)
Vai phụ trong kịch Trung Quốc, để sai bảo, chạy vạy công việc vặt.

tạp, như "tạp chí, tạp phẩm" (vhn)
xạp, như "xộp xạp (không trơn)" (btcn)
tọp, như "nhẹ tọp" (gdhn)

Chữ gần giống với 雜:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 雜

, ,

Chữ gần giống 雜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雜 Tự hình chữ 雜 Tự hình chữ 雜 Tự hình chữ 雜

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạp

tạp:tạp (ba mươi)
tạp:tạp (ba mươi)
tạp:tạp (chặn lại)
tạp:tạp (phiên âm)
tạp:tạp chí, tạp phẩm
tạp:tạp phẩm
tạp:tạp phẩm
tạp:tạp chí, tạp phẩm
tạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạp Tìm thêm nội dung cho: tạp