Từ: 手植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手植 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhí] tự tay trồng。亲手种植。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
手植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手植 Tìm thêm nội dung cho: 手植