Chữ 觷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觷:

觷

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觷

觷

Chiết tự chữ 觷

1. 觷 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 角
  • 臼 cối, cữu
  • 爻 hào, loài
  • 冖 mịch
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 2. 觷 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 角
  • 𦥯
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • []

    U+89F7, tổng 20 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6;

    觷

    Nghĩa Trung Việt của từ 觷


    Nghĩa của 觷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xué]Bộ: 角- Giác
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    đồ bằng sừng; đồ sừng。把兽角加工成器具。

    Chữ gần giống với 觷:

    䚪, 䚫, 觷, 觸, 𧥇,

    Dị thể chữ 觷

    𰴣,

    Chữ gần giống 觷

    礐, 觥, 觝, 觞, 觟, 觠, 觡, 觢, 解, 觤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷

    觷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觷 Tìm thêm nội dung cho: 觷