Cao su chống va đập cửa

Từ: 手腕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手腕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手腕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwàn] mánh khoé; thủ đoạn。(手腕儿)手段②③。
耍手腕儿。
giở mánh khoé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)
手腕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手腕 Tìm thêm nội dung cho: 手腕