Từ: 扑面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑面 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūmiàn] tạt vào mặt; hất vào mặt; phả vào mặt。迎着脸来。
清风扑面。
gió mát tạt vào mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
扑面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑面 Tìm thêm nội dung cho: 扑面