Cao su chống va đập cửa

Từ: 组分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组分 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔfèn] chất hợp thành。指混合物中的各个成分,如空气中的氧、氮、氢等都是空气的组分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
组分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组分 Tìm thêm nội dung cho: 组分