Từ: 闷雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménléi] sấm rền; sấm vang。声音低沉的雷。比喻精神上突然受到的打击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
闷雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷雷 Tìm thêm nội dung cho: 闷雷