Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心平气和 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心平气和:
Nghĩa của 心平气和 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnpíngqìhé] Hán Việt: TÂM BÌNH KHÍ HOÀ
ôn hoà nhã nhặn; bình tĩnh hoà nhã。心里平和,不急躁,不生气。
ôn hoà nhã nhặn; bình tĩnh hoà nhã。心里平和,不急躁,不生气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 心平气和 Tìm thêm nội dung cho: 心平气和
