Cao su chống va đập cửa

Từ: 打岔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打岔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打岔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎchà] ngắt lời; làm gián đoạn; nói leo; nói chen vào; quấy rầy。打断别人的说话或工作。
你别打岔,听我说下去。
anh đừng ngắt lời, hãy nghe tôi nói tiếp.
他在那儿做功课,你别跟他打岔。
nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
打岔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打岔 Tìm thêm nội dung cho: 打岔