Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打岔 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎchà] ngắt lời; làm gián đoạn; nói leo; nói chen vào; quấy rầy。打断别人的说话或工作。
你别打岔,听我说下去。
anh đừng ngắt lời, hãy nghe tôi nói tiếp.
他在那儿做功课,你别跟他打岔。
nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.
你别打岔,听我说下去。
anh đừng ngắt lời, hãy nghe tôi nói tiếp.
他在那儿做功课,你别跟他打岔。
nó đang làm bài tập ở đó, anh đừng quấy rầy nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔
| xá | 岔: | xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 打岔 Tìm thêm nội dung cho: 打岔
