Từ: 穷乡僻壤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷乡僻壤:
Nghĩa của 穷乡僻壤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngxiāngpìrǎng] Hán Việt: CÙNG HƯƠNG TỊCH NHƯỠNG
thâm sơn cùng cốc; hoang vu hẻo lánh; hang cùng ngõ hẽm。荒凉贫穷而偏僻的地方。
过去的穷乡僻壤现在成了烟囱林立的工业城市。
vùng hoang vu nghèo nàn trước đây giờ đã trở thành một thành phố công nghiệp với một rừng ống khói.
thâm sơn cùng cốc; hoang vu hẻo lánh; hang cùng ngõ hẽm。荒凉贫穷而偏僻的地方。
过去的穷乡僻壤现在成了烟囱林立的工业城市。
vùng hoang vu nghèo nàn trước đây giờ đã trở thành một thành phố công nghiệp với một rừng ống khói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僻
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤
| nhưỡng | 壤: | thổ nhưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 穷乡僻壤 Tìm thêm nội dung cho: 穷乡僻壤
