Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 报单 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàodān] 1. biên lai (vận chuyển hàng hoặc báo thuế)。运货报税的单据。
2. thiệp báo tin (gởi cho người được làm quan hoặc thăng quan ngày xưa )。旧时向得官、升官的人家送去的喜报。
Ghi chú: Còn gọi là 报条
2. thiệp báo tin (gởi cho người được làm quan hoặc thăng quan ngày xưa )。旧时向得官、升官的人家送去的喜报。
Ghi chú: Còn gọi là 报条
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |

Tìm hình ảnh cho: 报单 Tìm thêm nội dung cho: 报单
