Từ: 报单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报单 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodān] 1. biên lai (vận chuyển hàng hoặc báo thuế)。运货报税的单据。
2. thiệp báo tin (gởi cho người được làm quan hoặc thăng quan ngày xưa )。旧时向得官、升官的人家送去的喜报。
Ghi chú: Còn gọi là 报条

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
报单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报单 Tìm thêm nội dung cho: 报单