Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 打折扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打折扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打折扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzhékòu] 1. bán hạ giá; giảm giá (hàng hoá để bán)。降低商品的定价(出售)。
2. làm phiên phiến; làm không đạt yêu cầu; sai lời; sai hẹn (ví với việc làm không đúng với quy định hoặc đúng với điều đã thừa nhận)。比喻不完全按规定的、已承认的或已答应的来做。
要保质保量地按时交活儿,不能打折扣。
cần phải đảm bảo chất lượng và giao hàng đúng hạn, không thể sai hẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)
打折扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打折扣 Tìm thêm nội dung cho: 打折扣