Cao su chống va đập cửa
Từ: dễ dàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ dàng:
Nghĩa dễ dàng trong tiếng Việt:
["- t. Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc."]Dịch dễ dàng sang tiếng Trung hiện đại:
便当 《方便; 使用或行动起来不感觉困难; 顺手; 简单; 容易。多用于具体事物。》đồ đạc chẳng nhiều nhặn gì, dọn dẹp rất dễ dàng东西不多, 收拾起来很便当。 便捷 《直捷而方便。》
垂手 《下垂双手。表示很容易得到。》
được một cách dễ dàng.
垂手而得。
反手 《形容事情容易办到。》
轻便; 轻松; 容易; 易于 《做起来不费事的。》
轻易 《简单容易。》
thắng lợi không dễ dàng đạt được.
胜利不是轻易得到的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dàng
| dàng | 𠲞: | dậy dàng (vang lên ầm ĩ) |
| dàng | 扛: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 𢬥: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 楊: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dàng | 陽: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |

Tìm hình ảnh cho: dễ dàng Tìm thêm nội dung cho: dễ dàng
