Cao su chống va đập cửa

Từ: 打狗欺主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打狗欺主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打狗欺主 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgǒuqīzhǔ] đánh chó khinh chủ (đả kích ai cũng tức là coi khinh chủ nhân hoặc người đứng đằng sau kẻ đó)。打狗也就是打击或欺侮其主人,打击或欺侮人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
打狗欺主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打狗欺主 Tìm thêm nội dung cho: 打狗欺主