Cao su chống va đập cửa

Từ: 打瞌睡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打瞌睡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打瞌睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎkēshuì] ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ。因困倦小睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞌

khạp:đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)
打瞌睡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打瞌睡 Tìm thêm nội dung cho: 打瞌睡