Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打瞌睡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎkēshuì] ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ。因困倦小睡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞌
| khạp | 瞌: | đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡
| thuỵ | 睡: | thuỵ (ngủ) |

Tìm hình ảnh cho: 打瞌睡 Tìm thêm nội dung cho: 打瞌睡
