Từ: 托子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō·zi] đế; bệ; chân; báng (của một số đồ vật)。某些物件下面起支撑作用的部分;座儿。
枪托子
báng súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
托子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托子 Tìm thêm nội dung cho: 托子