Từ: 扣压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣压 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòuyā] giấu hồ sơ; ém nhẹm (không đem ra xử lý); kìm; cản; giữ lại; thu lại。把文件、意见等扣留下来不办理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
扣压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣压 Tìm thêm nội dung cho: 扣压