Cao su chống va đập cửa

Từ: 變易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 變易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biến dịch
Thay đổi, biến hóa. ◇Quách Tiểu Xuyên 川:
Tha đích trung trinh bổn tính, thế thế đại đại bất biến dịch
性, (Nam trúc ca 歌).Giao dịch. ◇Tô Thức 軾:
Biến dịch kí hành, nhi bất dữ thương cổ tranh lợi giả, vị chi văn dã
行, 者, 也 (Thướng Thần Tông hoàng đế thư 書).

Nghĩa của 变易 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyì]
biến dời; biến đổi; biến hoá。改变;变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
變易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 變易 Tìm thêm nội dung cho: 變易