Chữ 蟎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟎, chiết tự chữ MÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟎:

蟎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟎

蟎

Chiết tự chữ 蟎

Chiết tự chữ mãn bao gồm chữ 蟲 廿 冂 丨 入 入 hoặc 虫 廿 冂 丨 入 入 hoặc 蟲 㒼 hoặc 虫 㒼 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蟎 cấu thành từ 6 chữ: 蟲, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • 蟲 sùng, trùng
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • 冂 quynh
  • 丨 cổn
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 蟎 cấu thành từ 6 chữ: 虫, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • 冂 quynh
  • 丨 cổn
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 入 nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 3. 蟎 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 㒼
  • 蟲 sùng, trùng
  • 㒼
  • 4. 蟎 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 㒼
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 㒼
  • []

    U+87CE, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 螨;
    Pinyin: man3;
    Việt bính: mun5;

    蟎

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟎


    mãn, như "mãn (con mọt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟎:

    䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 蟎

    螨,

    Chữ gần giống 蟎

    蛾, 蝍, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟎 Tự hình chữ 蟎 Tự hình chữ 蟎 Tự hình chữ 蟎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟎

    mãn蟎:mãn (con mọt)
    蟎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟎 Tìm thêm nội dung cho: 蟎