Cao su chống va đập cửa

Từ: 扬幡招魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬幡招魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬幡招魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángfānzhāohún] treo phướn gọi hồn (mê tín)。挂幡招回死者的魂灵(迷信)。现多用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan:cành phan
phiên:phiên (cờ hiệu)
phiến:xem Phan
phướn:cờ phướn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
扬幡招魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬幡招魂 Tìm thêm nội dung cho: 扬幡招魂