Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𦀊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦀊, chiết tự chữ DAI, DÂY, GIÂY, TƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦀊:

𦀊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦀊

𦀊

Chiết tự chữ 𦀊

[]

U+02600A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦀊

Nghĩa Trung Việt của từ 𦀊



dai, như "dai dẳng, nói dai, ngồi dai" (vhn)
dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (gdhn)
giây, như "giây thép" (gdhn)
tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦀊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 𦀊

Tự hình:

Tự hình chữ 𦀊 Tự hình chữ 𦀊 Tự hình chữ 𦀊 Tự hình chữ 𦀊

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦀊

dai𦀊:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
giây𦀊:giây thép
𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
𦀊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦀊 Tìm thêm nội dung cho: 𦀊