Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𦀊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦀊, chiết tự chữ DAI, DÂY, GIÂY, TƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦀊:
𦀊
Chiết tự chữ 𦀊
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𦀊
Nghĩa Trung Việt của từ 𦀊
dai, như "dai dẳng, nói dai, ngồi dai" (vhn)
dây, như "sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng" (gdhn)
giây, như "giây thép" (gdhn)
tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (gdhn)
Chữ gần giống với 𦀊:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Chữ gần giống 𦀊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦀊
| dai | 𦀊: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| giây | 𦀊: | giây thép |
| tơ | 𦀊: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |

Tìm hình ảnh cho: 𦀊 Tìm thêm nội dung cho: 𦀊
