Từ: 扭股儿糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭股儿糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扭 • 股 • 儿 • 糖

Nghĩa của 扭股儿糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔgǔrtáng] kẹo kéo; kẹo xoắn thừng。用麦芽糖制成的两股或三股扭在一起的食品,多用来形容扭动或缠绕的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu扭:níu lại
nữu扭:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ股:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ股:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường糖:ngọt như đường
扭股儿糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭股儿糖 Tìm thêm nội dung cho: 扭股儿糖