Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扭股儿糖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭股儿糖:
Nghĩa của 扭股儿糖 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔgǔrtáng] kẹo kéo; kẹo xoắn thừng。用麦芽糖制成的两股或三股扭在一起的食品,多用来形容扭动或缠绕的形状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭
| níu | 扭: | níu lại |
| nữu | 扭: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 扭股儿糖 Tìm thêm nội dung cho: 扭股儿糖
