Từ: 扭转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭转 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔzhuǎn] 1. xoay; quay。掉转。
他扭转身子,向车间走去。
anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng.
2. xoay chuyển; cải biến; thay đổi。纠正或改变事物的发展方向。
扭转局面。
xoay chuyển cục diện.
必须扭转理论脱离实际的现象。
cần phải thay đổi hiện tượng lí luận thoát li ra khỏi thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
扭转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭转 Tìm thêm nội dung cho: 扭转