Từ: 扯乱弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯乱弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扯 • 乱 • 弹

Nghĩa của 扯乱弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chěluàntán] 方
tán dóc; tán gẫu; nói chuyện linh tinh。谈些无关紧要的事,闲扯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải扯:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ扯:chẻ củi, chẻ tre
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy扯:giẫy cỏ
xé扯:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả扯:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ扯:xẻ rãnh
xới扯:xới lên
xởi扯:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận
扯乱弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯乱弹 Tìm thêm nội dung cho: 扯乱弹