Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 权门 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánmén] nhà quyền thế; cửa quyền。权贵人家。
权门之子。
con nhà quyền thế.
依附权门。
dựa vào nhà quyền thế.
奔走权门。
chạy theo gia đình quyền thế.
权门之子。
con nhà quyền thế.
依附权门。
dựa vào nhà quyền thế.
奔走权门。
chạy theo gia đình quyền thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 权门 Tìm thêm nội dung cho: 权门
