Từ: 权门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权门 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánmén] nhà quyền thế; cửa quyền。权贵人家。
权门之子。
con nhà quyền thế.
依附权门。
dựa vào nhà quyền thế.
奔走权门。
chạy theo gia đình quyền thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
权门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权门 Tìm thêm nội dung cho: 权门