Từ: 漫儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漫 • 儿

Nghĩa của 漫儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànr] mặt sấp; mặt trơn (của đồng trinh)。铜钱上没有字的一面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man漫:man mác
máng漫:máng nước
mạn漫:mạn ngược; mạn xuôi
mằn漫:mằn mặn
mẳn漫:tí mẳn
mặn漫:nước mặn
mớn漫:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
漫儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫儿 Tìm thêm nội dung cho: 漫儿