Từ: 戴大帽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戴大帽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戴 • 大 • 帽 • 子

Nghĩa của 戴大帽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidàmàozi] chụp mũ; bêu xấu。比喻给人加上夸大了的罪名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải戴:dải chiếu
trải戴:bơi trải
đái戴:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
戴大帽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戴大帽子 Tìm thêm nội dung cho: 戴大帽子